WN4293

WN4293 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dallas. Trong 430 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1254▼ 84,0%
Tháng 225––
Tháng 331––
Tháng 427––
Tháng 526––
Tháng 62620▼ 23,1%
Tháng 72721▼ 22,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1217––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 280,0%––
Tháng 377,4%––
Tháng 470,4%––
Tháng 553,9%––
Tháng 646,2%55,0%▲ 19,2%
Tháng 755,6%47,6%▼ 14,3%
Tháng 896,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1270,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 429
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DAL67 77,3%
  2. HNL–LIH58 96,6%
  3. BNA–TPA50 64,0%
  4. SMF–SAN41 51,2%
  5. SEA–LAS39 74,4%
  6. TPA–MDW33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 94,4% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 25 24 75,0% 1
tháng 2/2025 25 25 80,0% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 27 27 70,4% 0
tháng 5/2025 26 26 53,9% 0
tháng 6/2025 26 26 46,2% 0
tháng 7/2025 27 27 55,6% 0
tháng 8/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 17 17 70,6% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 6/2026 20 20 55,0% 0
tháng 7/2026 21 21 47,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…