WN3971

WN3971 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Raleigh. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1386▼ 84,2%
Tháng 2407▼ 82,5%
Tháng 34555▲ 22,2%
Tháng 44236▼ 14,3%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63523▼ 34,3%
Tháng 73521▼ 40,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)280179▼ 36,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,5%50,0%▼ 44,1%
Tháng 287,5%85,7%▼ 2,0%
Tháng 373,3%63,5%▼ 13,5%
Tháng 478,1%82,9%▲ 6,2%
Tháng 593,3%93,6%▲ 0,2%
Tháng 677,1%69,6%▼ 9,8%
Tháng 778,1%66,7%▼ 14,7%
Tháng 854,8%––
Tháng 930,0%––
Tháng 1069,1%–đang tích luỹ
Tháng 1158,5%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%73,1%▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 694
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TPA–RDU92 94,6%
  2. PHX–SJC63 65,1%
  3. MKE–DCA61 79,3%
  4. PVD–MCO58 93,1%
  5. DAL–MAF50 87,8%
  6. STL–PIT33 72,7%
  7. ROC–MDW33 48,4%
  8. MCO–ROC33 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 38 38 89,5% 0
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 45 45 73,3% 0
tháng 4/2025 42 41 78,1% 1
tháng 5/2025 45 45 93,3% 0
tháng 6/2025 35 35 77,1% 0
tháng 7/2025 35 32 78,1% 3
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 30,0% 0
tháng 10/2025 42 42 69,1% 0
tháng 11/2025 41 41 58,5% 0
tháng 12/2025 35 35 71,4% 0
tháng 1/2026 6 6 50,0% 0
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 55 52 63,5% 3
tháng 4/2026 36 35 82,9% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 23 23 69,6% 0
tháng 7/2026 21 21 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…