WN3955

WN3955 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Chicago. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11229▲ 141,7%
Tháng 21938▲ 100,0%
Tháng 35116▼ 68,6%
Tháng 43623▼ 36,1%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63010▼ 66,7%
Tháng 7319▼ 71,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210151▼ 28,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%75,9%▼ 9,0%
Tháng 252,6%68,4%▲ 30,0%
Tháng 360,8%100,0%▲ 64,5%
Tháng 472,2%87,0%▲ 20,4%
Tháng 577,4%65,4%▼ 15,6%
Tháng 693,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 796,8%66,7%▼ 31,1%
Tháng 877,8%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,6%79,0%▲ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 541
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–MDW61 95,1%
  2. DJT–BNA58 81,0%
  3. LAS–AUS57 68,4%
  4. PNS–MCI50 76,0%
  5. ONT–PHX50 74,0%
  6. LAS–FAT50 74,0%
  7. DCA–DAL33 45,5%
  8. MSP–DEN31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MEM MDW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Chicago Midway 774 8,9 phút 95,1% 61
DJT BNA Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Nashville 1.221 7,9 phút 81,0% 58
LAS AUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.752 13,1 phút 68,4% 57
PNS MCI Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Kansas City 1.197 6,4 phút 76,0% 50
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 12,9 phút 74,0% 50
LAS FAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 416 11,3 phút 74,0% 50
DCA DAL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Dallas Love 1.902 29,6 phút 45,5% 33
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 16,6 phút 64,5% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 31 93,6% 2
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 22 22 59,1% 0
tháng 1/2025 12 12 83,3% 0
tháng 2/2025 19 19 52,6% 0
tháng 3/2025 51 51 60,8% 0
tháng 4/2025 36 36 72,2% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 27 27 77,8% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 6 5 100,0% 1
tháng 12/2025 11 11 45,5% 0
tháng 1/2026 29 29 75,9% 0
tháng 2/2026 38 38 68,4% 0
tháng 3/2026 16 16 100,0% 0
tháng 4/2026 23 23 87,0% 0
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 10 10 90,0% 0
tháng 7/2026 9 9 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…