WN3938

WN3938 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Raleigh. Trong 507 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1325▼ 84,4%
Tháng 23513▼ 62,9%
Tháng 34528▼ 37,8%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 52630▲ 15,4%
Tháng 6267▼ 73,1%
Tháng 7278▼ 70,4%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222121▼ 45,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%100,0%▲ 10,7%
Tháng 274,3%76,9%▲ 3,5%
Tháng 379,6%84,0%▲ 5,6%
Tháng 471,0%79,3%▲ 11,8%
Tháng 576,9%70,0%▼ 9,0%
Tháng 696,0%85,7%▼ 10,7%
Tháng 792,6%87,5%▼ 5,5%
Tháng 871,4%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1097,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%83,3%▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 499
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–RDU75 86,3%
  2. OGG–HNL64 92,1%
  3. PIT–MCO57 73,7%
  4. HOU–MCO52 94,1%
  5. HOU–LGA50 84,0%
  6. SFO–MDW33 86,2%
  7. AUS–LAS33 66,7%
  8. ICT–DEN31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL RDU Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.689 6,6 phút 86,3% 75
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 -2,0 phút 92,1% 64
PIT MCO Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Orlando 1.345 12,3 phút 73,7% 57
HOU MCO Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Orlando 1.364 5,8 phút 94,1% 52
HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia 2.295 15,7 phút 84,0% 50
SFO MDW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.977 10,3 phút 86,2% 33
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 20,1 phút 66,7% 33
ICT DEN Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Denver 674 -4,1 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 15 15 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 83,3% 0
tháng 1/2025 32 31 90,3% 1
tháng 2/2025 35 35 74,3% 0
tháng 3/2025 45 44 79,6% 1
tháng 4/2025 31 31 71,0% 0
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 26 25 96,0% 1
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 7 7 71,4% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 34 34 97,1% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 13 13 76,9% 0
tháng 3/2026 28 25 84,0% 3
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 30 30 70,0% 0
tháng 6/2026 7 7 85,7% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…