WN3610
WN3610 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Albuquerque. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 666 chuyến
- Chậm trung bình16,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 3 | 21 | 29 | ▲ 38,1% |
| Tháng 4 | 28 | 46 | ▲ 64,3% |
| Tháng 5 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 6 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 208 | 214 | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | 88,9% | ▲ 166,7% |
| Tháng 2 | 87,5% | 93,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 71,4% | 48,3% | ▼ 32,4% |
| Tháng 4 | 67,9% | 67,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 71,0% | 47,2% | ▼ 33,5% |
| Tháng 6 | 73,2% | 69,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 77,1% | 67,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 60,5% | – | – |
| Tháng 9 | 65,8% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 68,8% | ▲ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 662
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque | 781 | 15,4 phút | 65,5% | 58 |
| SDF MDW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 437 | 22,9 phút | 68,8% | 50 |
| PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope | 593 | 17,5 phút | 63,3% | 50 |
| MSY LAX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.682 | 24,5 phút | 46,9% | 49 |
| LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland | 654 | 18,9 phút | 66,7% | 42 |
| MEM MDW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 774 | 7,4 phút | 78,1% | 41 |
| AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.752 | 9,5 phút | 85,7% | 35 |
| LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love | 1.714 | 27,9 phút | 51,5% | 33 |
| LAX RNO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 630 | 20,6 phút | 50,0% | 32 |
| STL MCI Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Kansas City | 380 | 3,3 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 77,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 60,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 38 | 65,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 54 | 72,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 53 | 53 | 47,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |