WN3593
WN3593 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Tampa. Trong 477 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 477 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202621▼ 32,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 22 | ▲ 46,7% |
| Tháng 2 | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
| Tháng 3 | 29 | 7 | ▼ 75,9% |
| Tháng 4 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 6 | 29 | 23 | ▼ 20,7% |
| Tháng 7 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 150 | 156 | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 81,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 93,8% | 63,0% | ▼ 32,8% |
| Tháng 3 | 71,4% | 71,4% | 0,0% |
| Tháng 4 | 55,6% | 84,0% | ▲ 51,2% |
| Tháng 5 | 50,0% | 83,3% | ▲ 66,7% |
| Tháng 6 | 69,0% | 78,3% | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 58,1% | 61,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,3% | 74,8% | ▲ 9,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 473
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL TPA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Tampa | 1.400 | 27,0 phút | 62,3% | 61 |
| SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid | 365 | 6,6 phút | 84,5% | 58 |
| SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver | 628 | 12,7 phút | 73,6% | 53 |
| OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne | 597 | 8,4 phút | 81,6% | 50 |
| SAV BNA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Nashville | 672 | 25,0 phút | 68,3% | 41 |
| LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver | 1.009 | 10,0 phút | 76,5% | 35 |
| BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa | 1.358 | 21,6 phút | 75,0% | 33 |
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | -0,8 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 30 | 63,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |