WN356
WN356 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Dallas – St Louis. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 775 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202650▲ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 64 | ▲ 88,2% |
| Tháng 2 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 3 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 30 | 50 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 315 | ▲ 45,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 87,5% | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 80,0% | 64,2% | ▼ 19,8% |
| Tháng 3 | 64,5% | 94,4% | ▲ 46,4% |
| Tháng 4 | 80,0% | 63,0% | ▼ 21,3% |
| Tháng 5 | 96,8% | 33,3% | ▼ 65,6% |
| Tháng 6 | 80,0% | 74,1% | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 89,7% | 86,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,0% | 71,8% | ▼ 13,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 771
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL STL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 878 | 9,1 phút | 84,1% | 72 |
| SMF LAX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Los Angeles | 600 | 17,1 phút | 73,1% | 67 |
| MDW PWM Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 1.437 | 8,3 phút | 83,1% | 60 |
| EUG SMF Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Sacramento | 619 | 0,8 phút | 96,6% | 58 |
| AUS HOU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay William P. Hobby | 238 | 44,7 phút | 44,2% | 52 |
| CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver | 1.853 | 9,6 phút | 83,3% | 42 |
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 6,5 phút | 88,1% | 42 |
| AUS MDW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.565 | 5,1 phút | 89,5% | 38 |
| OKC HOU Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay William P. Hobby | 675 | -4,7 phút | 100,0% | 33 |
| PHL MDW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.073 | 0,4 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 31 | 90,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 64 | 64 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 64,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |