WN351

WN351 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 52 đường bay, nhiều nhất là Midland – Austin. Trong 772 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13617▼ 52,8%
Tháng 23519▼ 45,7%
Tháng 32869▲ 146,4%
Tháng 43548▲ 37,1%
Tháng 54038▼ 5,0%
Tháng 62556▲ 124,0%
Tháng 72157▲ 171,4%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220304▲ 38,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%87,5%▲ 3,1%
Tháng 282,9%89,5%▲ 8,0%
Tháng 378,6%66,7%▼ 15,1%
Tháng 491,4%87,5%▼ 4,3%
Tháng 570,0%63,2%▼ 9,8%
Tháng 680,0%73,2%▼ 8,5%
Tháng 761,9%71,9%▲ 16,2%
Tháng 870,0%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1043,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1295,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%77,1%▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 767
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAF–AUS59 93,2%
  2. TUL–PHX50 78,0%
  3. DEN–MCI49 79,6%
  4. LGA–ATL45 71,1%
  5. CLT–BWI42 88,1%
  6. STL–RSW35 47,1%
  7. BNA–PHL31 45,2%
  8. AUS–MCO30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MAF AUS Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 474 -2,6 phút 93,2% 59
TUL PHX Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.501 10,2 phút 78,0% 50
DEN MCI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Kansas City 855 10,6 phút 79,6% 49
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 45,6 phút 71,1% 45
CLT BWI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 581 8,3 phút 88,1% 42
STL RSW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.578 29,3 phút 47,1% 35
BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.084 28,6 phút 45,2% 31
AUS MCO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Orlando 1.596 0,6 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 88,2% 0
tháng 11/2024 31 31 54,8% 0
tháng 12/2024 33 33 54,6% 0
tháng 1/2025 36 33 84,9% 3
tháng 2/2025 35 35 82,9% 0
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 35 35 91,4% 0
tháng 5/2025 40 40 70,0% 0
tháng 6/2025 25 25 80,0% 0
tháng 7/2025 21 21 61,9% 0
tháng 8/2025 20 20 70,0% 0
tháng 9/2025 17 16 50,0% 1
tháng 10/2025 30 30 43,3% 0
tháng 11/2025 41 41 75,6% 0
tháng 12/2025 42 42 95,2% 0
tháng 1/2026 17 16 87,5% 1
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 69 69 66,7% 0
tháng 4/2026 48 48 87,5% 0
tháng 5/2026 38 38 63,2% 0
tháng 6/2026 56 56 73,2% 0
tháng 7/2026 57 57 71,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…