WN3423

WN3423 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 530 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1255▼ 80,0%
Tháng 2163▼ 81,3%
Tháng 3154▼ 73,3%
Tháng 42935▲ 20,7%
Tháng 53444▲ 29,4%
Tháng 64331▼ 27,9%
Tháng 74330▼ 30,2%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205152▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%80,0%▼ 9,1%
Tháng 268,8%100,0%▲ 45,5%
Tháng 360,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 472,4%68,6%▼ 5,3%
Tháng 572,7%43,2%▼ 40,6%
Tháng 648,8%96,8%▲ 98,1%
Tháng 758,1%90,0%▲ 54,8%
Tháng 870,0%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,0%82,6%▲ 23,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 529
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MDW72 70,8%
  2. HOU–SAT61 45,9%
  3. LBB–DAL60 80,0%
  4. MIA–BNA58 77,2%
  5. CMH–BWI58 48,3%
  6. MKE–MCO57 94,7%
  7. SFO–DEN31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 16 16 56,3% 0
tháng 12/2024 12 12 66,7% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 15 15 60,0% 0
tháng 4/2025 29 29 72,4% 0
tháng 5/2025 34 33 72,7% 1
tháng 6/2025 43 43 48,8% 0
tháng 7/2025 43 43 58,1% 0
tháng 8/2025 20 20 70,0% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 42 42 78,6% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 35 35 68,6% 0
tháng 5/2026 44 44 43,2% 0
tháng 6/2026 31 31 96,8% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…