WN3401

WN3401 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Nashville. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15327▼ 49,1%
Tháng 24727▼ 42,6%
Tháng 33431▼ 8,8%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 531––
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 855––
Tháng 959––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,6%63,0%▼ 22,9%
Tháng 283,0%85,2%▲ 2,7%
Tháng 388,2%86,7%▼ 1,8%
Tháng 496,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 596,8%––
Tháng 683,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 763,3%90,0%▲ 42,1%
Tháng 861,8%––
Tháng 967,8%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1283,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 704
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–BNA97 76,8%
  2. LAS–MCI60 73,3%
  3. CHS–BWI58 98,3%
  4. PVD–BWI57 94,7%
  5. SAN–MCO53 75,5%
  6. DAL–PNS43 80,5%
  7. STL–SAN42 64,3%
  8. BWI–JAX42 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS BNA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Nashville 630 15,7 phút 76,8% 97
LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City 1.829 12,9 phút 73,3% 60
CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 761 1,2 phút 98,3% 58
PVD BWI Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 526 1,9 phút 94,7% 57
SAN MCO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Orlando 3.452 13,5 phút 75,5% 53
DAL PNS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Pensacola 951 19,2 phút 80,5% 43
STL SAN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế San Diego 2.501 18,2 phút 64,3% 42
BWI JAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.068 11,5 phút 73,8% 42
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 27,1 phút 53,9% 39
BWI SAN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Diego 3.686 3,9 phút 87,5% 33
ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.549 12,1 phút 87,9% 33
SJC MDW Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.950 6,8 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 37 37 73,0% 0
tháng 12/2024 48 47 55,3% 1
tháng 1/2025 53 49 81,6% 4
tháng 2/2025 47 47 83,0% 0
tháng 3/2025 34 34 88,2% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 55 55 61,8% 0
tháng 9/2025 59 59 67,8% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 27 27 63,0% 0
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 6 6 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 100,0% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…