WN3116

WN3116 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Salt Lake City. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12632▲ 23,1%
Tháng 221210,0%
Tháng 33612▼ 66,7%
Tháng 45228▼ 46,2%
Tháng 55531▼ 43,6%
Tháng 63015▼ 50,0%
Tháng 72711▼ 59,3%
Tháng 817––
Tháng 917––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247150▼ 39,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%75,0%▼ 15,2%
Tháng 281,0%85,7%▲ 5,9%
Tháng 358,3%83,3%▲ 42,9%
Tháng 469,2%92,9%▲ 34,1%
Tháng 554,6%96,8%▲ 77,4%
Tháng 656,7%60,0%▲ 5,9%
Tháng 755,6%90,9%▲ 63,6%
Tháng 894,1%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1080,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,3%83,5%▲ 26,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 611
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–SLC109 79,8%
  2. BWI–SRQ58 94,8%
  3. CLT–BWI57 61,4%
  4. HOU–MEM50 50,0%
  5. STL–MDW47 83,0%
  6. DEN–CLT42 64,3%
  7. LAS–BHM36 83,3%
  8. PHX–LAS33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 26 26 88,5% 0
tháng 2/2025 21 21 81,0% 0
tháng 3/2025 36 36 58,3% 0
tháng 4/2025 52 52 69,2% 0
tháng 5/2025 55 55 54,6% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 27 27 55,6% 0
tháng 8/2025 17 17 94,1% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 47 47 80,9% 0
tháng 11/2025 31 31 90,3% 0
tháng 12/2025 33 33 81,8% 0
tháng 1/2026 32 32 75,0% 0
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 12 12 83,3% 0
tháng 4/2026 28 28 92,9% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 15 15 60,0% 0
tháng 7/2026 11 11 90,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…