WN3098

WN3098 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Honolulu. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1245▼ 79,2%
Tháng 22210▼ 54,5%
Tháng 33028▼ 6,7%
Tháng 43830▼ 21,1%
Tháng 53830▼ 21,1%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72330▲ 30,4%
Tháng 839––
Tháng 943––
Tháng 1071–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199163▼ 18,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%60,0%▼ 37,4%
Tháng 281,8%50,0%▼ 38,9%
Tháng 383,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 486,8%70,0%▼ 19,4%
Tháng 573,7%66,7%▼ 9,5%
Tháng 650,0%96,7%▲ 93,3%
Tháng 747,8%96,7%▲ 102,1%
Tháng 887,2%––
Tháng 993,0%––
Tháng 1067,6%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%75,1%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 598
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–HNL64 90,5%
  2. OGG–HNL57 96,5%
  3. MSY–SAT57 84,2%
  4. MCO–BWI57 70,2%
  5. ATL–AUS46 89,1%
  6. HRL–HOU43 44,2%
  7. HOU–TPA33 81,8%
  8. DEN–DAL32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 0,8 phút 90,5% 64
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 -1,7 phút 96,5% 57
MSY SAT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế San Antonio 794 9,2 phút 84,2% 57
MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.269 20,9 phút 70,2% 57
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 3,9 phút 89,1% 46
HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby 446 28,9 phút 44,2% 43
HOU TPA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tampa 1.255 7,8 phút 81,8% 33
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 4,5 phút 93,8% 32
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 19,0 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 100,0% 0
tháng 1/2025 24 24 95,8% 0
tháng 2/2025 22 22 81,8% 0
tháng 3/2025 30 30 83,3% 0
tháng 4/2025 38 38 86,8% 0
tháng 5/2025 38 38 73,7% 0
tháng 6/2025 24 24 50,0% 0
tháng 7/2025 23 23 47,8% 0
tháng 8/2025 39 39 87,2% 0
tháng 9/2025 43 43 93,0% 0
tháng 10/2025 71 71 67,6% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 10 10 50,0% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 30 30 66,7% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…