WN3072
WN3072 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Albany – Baltimore. Trong 531 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 531 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202621▼ 51,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 29 | ▼ 23,7% |
| Tháng 2 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 3 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 5 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 6 | 39 | 23 | ▼ 41,0% |
| Tháng 7 | 43 | 21 | ▼ 51,2% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 182 | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,9% | 89,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 93,6% | 77,8% | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 87,5% | 70,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 41,9% | ▼ 58,1% |
| Tháng 6 | 29,0% | 34,8% | ▲ 20,1% |
| Tháng 7 | 42,9% | 45,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 54,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25,0% | – | – |
| Tháng 12 | 54,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 60,8% | ▼ 21,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 526
- Bị huỷ 0,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 464 | 4,5 phút | 87,2% | 78 |
| MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 651 | 22,8 phút | 55,2% | 58 |
| MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver | 2.486 | 7,4 phút | 89,4% | 47 |
| SAV DAL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay Dallas Love | 1.469 | 47,6 phút | 36,4% | 44 |
| DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 472 | 43,8 phút | 39,0% | 43 |
| BWI FLL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.493 | 56,5 phút | 37,5% | 41 |
| MCO ALB Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Albany | 1.729 | -2,5 phút | 100,0% | 38 |
| SJU MCO Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Orlando | 1.913 | 31,3 phút | 63,6% | 33 |
| BNA JAN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 527 | 20,7 phút | 45,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 37 | 91,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 38 | 29,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 43 | 42 | 42,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 54,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 34,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 45,0% | 1 |