WN3033

WN3033 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Denver – Reno. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1230▲ 1.400,0%
Tháng 2–21–
Tháng 32630▲ 15,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63050▲ 66,7%
Tháng 73151▲ 64,5%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 2–90,0%–
Tháng 370,8%66,7%▼ 5,9%
Tháng 473,3%66,7%▼ 9,1%
Tháng 564,5%43,3%▼ 32,8%
Tháng 673,3%54,0%▼ 26,4%
Tháng 760,0%50,0%▼ 16,7%
Tháng 876,9%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1292,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 532
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–RNO61 68,3%
  2. MKE–MCO58 70,7%
  3. MCI–LAS57 59,7%
  4. DAL–PIT49 53,1%
  5. TPA–BUF42 85,7%
  6. PIT–BWI34 32,3%
  7. SMF–STL33 60,6%
  8. AUS–IND33 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 1.291 19,0 phút 68,3% 61
MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando 1.719 14,2 phút 70,7% 58
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 18,7 phút 59,7% 57
DAL PIT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.704 27,0 phút 53,1% 49
TPA BUF Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 1.699 4,1 phút 85,7% 42
PIT BWI Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 338 47,6 phút 32,3% 34
SMF STL Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.695 19,6 phút 60,6% 33
AUS IND Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.479 19,1 phút 67,7% 33
JAN HOU Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay William P. Hobby 578 -0,8 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 10 10 100,0% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 26 24 70,8% 2
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 16 16 93,8% 0
tháng 12/2025 27 27 92,6% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 21 20 90,0% 1
tháng 3/2026 30 30 66,7% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 30 30 43,3% 0
tháng 6/2026 50 50 54,0% 0
tháng 7/2026 51 48 50,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…