WN3026
WN3026 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Francisco. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 671 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202627▼ 46,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 2 | 2 | 28 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 3 | 32 | 41 | ▲ 28,1% |
| Tháng 4 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 6 | 43 | 27 | ▼ 37,2% |
| Tháng 7 | 50 | 27 | ▼ 46,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 74 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 224 | ▲ 10,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 80,7% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 50,0% | 92,9% | ▲ 85,7% |
| Tháng 3 | 54,8% | 62,5% | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 79,4% | 61,1% | ▼ 23,0% |
| Tháng 5 | 63,6% | 47,1% | ▼ 26,1% |
| Tháng 6 | 69,1% | 96,3% | ▲ 39,5% |
| Tháng 7 | 44,0% | 100,0% | ▲ 127,3% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34,6% | – | – |
| Tháng 12 | 41,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,1% | 77,2% | ▲ 20,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 665
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | 43,8 phút | 37,3% | 60 |
| MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando | 1.595 | 15,2 phút | 77,2% | 58 |
| HOU STL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.108 | 1,7 phút | 91,4% | 58 |
| ONT MDW Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.740 | 2,7 phút | 92,5% | 53 |
| ABQ LAS Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Harry Reid | 781 | 23,9 phút | 56,0% | 51 |
| LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby | 1.985 | 30,2 phút | 42,0% | 50 |
| MYR BWI Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 644 | -0,8 phút | 98,0% | 49 |
| DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver | 1.048 | 9,6 phút | 81,6% | 39 |
| SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love | 399 | 9,1 phút | 88,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 54,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 33 | 63,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 43 | 42 | 69,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 44,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 74 | 74 | 83,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 34,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 41,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 41 | 40 | 62,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 61,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 47,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |