WN3012

WN3012 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Houston. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1831▲ 287,5%
Tháng 21918▼ 5,3%
Tháng 31738▲ 123,5%
Tháng 43632▼ 11,1%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63138▲ 22,6%
Tháng 73141▲ 32,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187229▲ 22,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%83,3%▼ 4,8%
Tháng 294,7%83,3%▼ 12,0%
Tháng 358,8%65,8%▲ 11,8%
Tháng 466,7%93,8%▲ 40,6%
Tháng 580,0%93,6%▲ 16,9%
Tháng 690,3%89,2%▼ 1,3%
Tháng 790,3%90,2%▼ 0,1%
Tháng 896,8%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%85,6%▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 546
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–BWI58 91,4%
  2. IND–HOU58 96,6%
  3. HNL–LIH52 92,3%
  4. TPA–BWI47 84,8%
  5. DEN–AUS46 78,3%
  6. DAL–AMA42 90,5%
  7. COS–DEN34 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 19 19 94,7% 0
tháng 3/2025 17 17 58,8% 0
tháng 4/2025 36 36 66,7% 0
tháng 5/2025 45 45 80,0% 0
tháng 6/2025 31 31 90,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 38 38 65,8% 0
tháng 4/2026 32 32 93,8% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 38 37 89,2% 1
tháng 7/2026 41 41 90,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…