WN3009

WN3009 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Myers. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13023▼ 23,3%
Tháng 22813▼ 53,6%
Tháng 31329▲ 123,1%
Tháng 4540▲ 700,0%
Tháng 5444▲ 1.000,0%
Tháng 62731▲ 14,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138211▲ 52,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%69,6%▼ 19,3%
Tháng 274,1%92,3%▲ 24,6%
Tháng 353,9%86,2%▲ 60,1%
Tháng 480,0%87,5%▲ 9,4%
Tháng 575,0%75,0%0,0%
Tháng 681,5%67,7%▼ 16,9%
Tháng 790,3%58,1%▼ 35,7%
Tháng 894,1%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%76,6%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 590
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RSW112 81,7%
  2. HNL–LAX61 86,9%
  3. MSY–MCI50 66,0%
  4. LAS–OAK50 90,0%
  5. BNA–DEN46 76,1%
  6. BNA–LGA42 69,1%
  7. MCI–BNA40 92,5%
  8. STL–MIA33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL RSW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 831 8,1 phút 81,7% 112
HNL LAX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.109 5,7 phút 86,9% 61
MSY MCI Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Kansas City 1.112 22,6 phút 66,0% 50
LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland 654 5,9 phút 90,0% 50
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 11,4 phút 76,1% 46
BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia 1.228 23,4 phút 69,1% 42
MCI BNA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Nashville 790 5,1 phút 92,5% 40
STL MIA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Miami 1.722 7,3 phút 81,8% 33
SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope 577 6,6 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 70,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 30 29 75,9% 1
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 13 13 53,9% 0
tháng 4/2025 5 5 80,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 27 27 81,5% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 34 34 94,1% 0
tháng 9/2025 34 34 85,3% 0
tháng 10/2025 26 26 96,2% 0
tháng 11/2025 42 40 75,0% 2
tháng 12/2025 42 42 57,1% 0
tháng 1/2026 23 23 69,6% 0
tháng 2/2026 13 13 92,3% 0
tháng 3/2026 29 29 86,2% 0
tháng 4/2026 40 40 87,5% 0
tháng 5/2026 44 44 75,0% 0
tháng 6/2026 31 31 67,7% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…