WN3002

WN3002 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Chicago. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1634▲ 466,7%
Tháng 21219▲ 58,3%
Tháng 34442▼ 4,5%
Tháng 44624▼ 47,8%
Tháng 54722▼ 53,2%
Tháng 63228▼ 12,5%
Tháng 731310,0%
Tháng 811––
Tháng 98––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1165––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218200▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%81,8%▼ 1,8%
Tháng 241,7%33,3%▼ 20,0%
Tháng 381,8%61,0%▼ 25,5%
Tháng 465,2%83,3%▲ 27,8%
Tháng 587,2%100,0%▲ 14,6%
Tháng 684,4%46,4%▼ 45,0%
Tháng 760,0%16,1%▼ 73,1%
Tháng 880,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,4%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,0%60,3%▼ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 624
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MDW61 69,5%
  2. ATL–DEN58 29,3%
  3. ELP–LAS57 93,0%
  4. AUS–ATL46 93,5%
  5. RSW–MCO43 56,1%
  6. MCI–AUS39 97,4%
  7. DCA–MCO35 68,6%
  8. DEN–MSY33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 15 15 53,3% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 12 12 41,7% 0
tháng 3/2025 44 44 81,8% 0
tháng 4/2025 46 46 65,2% 0
tháng 5/2025 47 47 87,2% 0
tháng 6/2025 32 32 84,4% 0
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 11 10 80,0% 1
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 65 64 84,4% 1
tháng 12/2025 42 42 78,6% 0
tháng 1/2026 34 33 81,8% 1
tháng 2/2026 19 18 33,3% 1
tháng 3/2026 42 41 61,0% 1
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 22 22 100,0% 0
tháng 6/2026 28 28 46,4% 0
tháng 7/2026 31 31 16,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…