WN2967
WN2967 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Fort Lauderdale. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202626▼ 43,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 18 | 35 | ▲ 94,4% |
| Tháng 4 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | 26 | 14 | ▼ 46,2% |
| Tháng 6 | 46 | 25 | ▼ 45,7% |
| Tháng 7 | 46 | 26 | ▼ 43,5% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 172 | ▼ 20,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 100,0% | ▲ 34,8% |
| Tháng 2 | 80,0% | 92,9% | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 76,5% | 48,5% | ▼ 36,6% |
| Tháng 4 | 79,2% | 47,1% | ▼ 40,6% |
| Tháng 5 | 92,3% | 35,7% | ▼ 61,3% |
| Tháng 6 | 50,0% | 56,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 41,3% | 76,9% | ▲ 86,2% |
| Tháng 8 | 90,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,5% | 65,3% | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 561
- Bị huỷ 1,1% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.881 | 9,4 phút | 79,4% | 93 |
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | 28,5 phút | 52,5% | 60 |
| OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu | 162 | -2,8 phút | 96,5% | 58 |
| BWI MHT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay vùng Manchester-Boston | 606 | -0,8 phút | 94,7% | 57 |
| MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 14,4 phút | 69,4% | 49 |
| MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver | 1.708 | 4,8 phút | 90,5% | 42 |
| TPA BWI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.358 | 24,4 phút | 43,3% | 32 |
| HOU LAX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.233 | 20,2 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 41,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 33 | 48,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 35,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |