WN2956

WN2956 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Francisco. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 165▼ 16,7%
Tháng 2–10–
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 44530▼ 33,3%
Tháng 55431▼ 42,6%
Tháng 63626▼ 27,8%
Tháng 73427▼ 20,6%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 2–80,0%–
Tháng 373,1%89,3%▲ 22,2%
Tháng 463,6%96,7%▲ 51,9%
Tháng 561,1%100,0%▲ 63,6%
Tháng 691,7%80,8%▼ 11,9%
Tháng 791,2%70,4%▼ 22,8%
Tháng 892,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1074,5%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1267,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 597
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–SFO63 61,3%
  2. LAS–SMF60 91,7%
  3. ONT–PHX58 98,3%
  4. MCO–ORD50 96,0%
  5. MKE–SAN42 85,7%
  6. HOU–LAS42 69,1%
  7. HNL–SAN33 90,9%
  8. DEN–RSW33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 31,1 phút 61,3% 63
LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento 639 1,2 phút 91,7% 60
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 -0,0 phút 98,3% 58
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 0,3 phút 96,0% 50
MKE SAN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế San Diego 2.793 4,9 phút 85,7% 42
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 20,2 phút 69,1% 42
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 4,9 phút 90,9% 33
DEN RSW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 2.584 21,5 phút 69,7% 33
LGA HOU Sân bay LaGuardia – Sân bay William P. Hobby 2.295 6,8 phút 87,1% 32
DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.092 6,0 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 3/2025 26 26 73,1% 0
tháng 4/2025 45 44 63,6% 1
tháng 5/2025 54 54 61,1% 0
tháng 6/2025 36 36 91,7% 0
tháng 7/2025 34 34 91,2% 0
tháng 8/2025 28 28 92,9% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 51 51 74,5% 0
tháng 11/2025 30 30 60,0% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 5 4 50,0% 1
tháng 2/2026 10 10 80,0% 0
tháng 3/2026 28 28 89,3% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 26 26 80,8% 0
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…