WN2901

WN2901 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Houston – Fort Lauderdale. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11210▼ 16,7%
Tháng 2710▲ 42,9%
Tháng 32163▲ 200,0%
Tháng 42842▲ 50,0%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 638380,0%
Tháng 73942▲ 7,7%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1177––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176246▲ 39,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%40,0%▼ 52,0%
Tháng 285,7%40,0%▼ 53,3%
Tháng 3100,0%46,0%▼ 54,0%
Tháng 485,7%64,3%▼ 25,0%
Tháng 587,1%65,9%▼ 24,4%
Tháng 655,3%68,4%▲ 23,8%
Tháng 764,1%55,0%▼ 14,2%
Tháng 866,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1173,6%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%54,2%▼ 32,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 708
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–FLL58 67,2%
  2. MDW–STL50 70,8%
  3. BNA–LAX45 37,8%
  4. DEN–SAN41 60,0%
  5. LAX–SMF32 46,9%
  6. BHM–HOU32 81,3%
  7. AUS–DAL32 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 34 34 94,1% 0
tháng 1/2025 12 12 83,3% 0
tháng 2/2025 7 7 85,7% 0
tháng 3/2025 21 21 100,0% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 38 38 55,3% 0
tháng 7/2025 39 39 64,1% 0
tháng 8/2025 33 33 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 77 72 73,6% 5
tháng 12/2025 49 49 71,4% 0
tháng 1/2026 10 10 40,0% 0
tháng 2/2026 10 10 40,0% 0
tháng 3/2026 63 63 46,0% 0
tháng 4/2026 42 42 64,3% 0
tháng 5/2026 41 41 65,9% 0
tháng 6/2026 38 38 68,4% 0
tháng 7/2026 42 40 55,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…