WN290

WN290 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 23040▲ 33,3%
Tháng 34421▼ 52,3%
Tháng 43319▼ 42,4%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73137▲ 19,4%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230204▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%100,0%▲ 19,2%
Tháng 293,3%84,2%▼ 9,8%
Tháng 372,1%66,7%▼ 7,5%
Tháng 481,8%84,2%▲ 2,9%
Tháng 5100,0%95,7%▼ 4,3%
Tháng 641,4%36,1%▼ 12,7%
Tháng 748,4%21,6%▼ 55,3%
Tháng 860,5%––
Tháng 964,1%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1194,6%––
Tháng 1288,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%69,8%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 710
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MDW60 40,7%
  2. FLL–HOU58 100,0%
  3. DEN–ICT58 56,1%
  4. AUS–DEN57 29,8%
  5. SMF–BOI51 90,2%
  6. SEA–DEN42 90,5%
  7. MSY–STL39 89,7%
  8. PHX–ONT31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 23 23 69,6% 0
tháng 12/2024 40 40 75,0% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 44 43 72,1% 1
tháng 4/2025 33 33 81,8% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 31 31 48,4% 0
tháng 8/2025 39 38 60,5% 1
tháng 9/2025 39 39 64,1% 0
tháng 10/2025 40 40 87,5% 0
tháng 11/2025 37 37 94,6% 0
tháng 12/2025 43 43 88,4% 0
tháng 1/2026 28 28 100,0% 0
tháng 2/2026 40 38 84,2% 2
tháng 3/2026 21 21 66,7% 0
tháng 4/2026 19 19 84,2% 0
tháng 5/2026 23 23 95,7% 0
tháng 6/2026 36 36 36,1% 0
tháng 7/2026 37 37 21,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…