WN2870
WN2870 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Valparaiso – Dallas. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,5%trên 628 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/20264▼ 93,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 5 | ▼ 54,5% |
| Tháng 2 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 3 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 7 | 48 | ▲ 585,7% |
| Tháng 5 | 1 | 51 | ▲ 5.000,0% |
| Tháng 6 | 48 | 10 | ▼ 79,2% |
| Tháng 7 | 57 | 4 | ▼ 93,0% |
| Tháng 8 | 69 | – | – |
| Tháng 9 | 68 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 155 | ▼ 11,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 95,5% | 70,0% | ▼ 26,7% |
| Tháng 3 | 78,6% | 96,3% | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 83,3% | 81,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 0,0% | 78,4% | – |
| Tháng 6 | 47,9% | 70,0% | ▲ 46,1% |
| Tháng 7 | 56,1% | 25,0% | ▼ 55,5% |
| Tháng 8 | 52,9% | – | – |
| Tháng 9 | 33,8% | – | – |
| Tháng 10 | 48,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 93,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,9% | 68,7% | ▲ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 622
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 47,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 56,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 69 | 68 | 52,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 68 | 68 | 33,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 31 | 48,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 78,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |