WN2835

WN2835 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 551 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1145▼ 64,3%
Tháng 21710▼ 41,2%
Tháng 328280,0%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 53631▼ 13,9%
Tháng 6818▲ 125,0%
Tháng 7417▲ 325,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)140139▼ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%80,0%▲ 1,8%
Tháng 276,5%70,0%▼ 8,5%
Tháng 392,9%78,6%▼ 15,4%
Tháng 493,9%73,3%▼ 21,9%
Tháng 597,2%64,5%▼ 33,6%
Tháng 6100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 725,0%93,8%▲ 275,0%
Tháng 896,4%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%77,6%▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 549
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO122 88,4%
  2. DEN–FAT73 80,8%
  3. LAX–BNA58 72,4%
  4. LGB–SJC34 100,0%
  5. COS–LAS33 72,7%
  6. OAK–LIH33 90,9%
  7. MCO–MDW32 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 86,7% 0
tháng 11/2024 34 34 91,2% 0
tháng 12/2024 34 34 79,4% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 33 33 93,9% 0
tháng 5/2025 36 36 97,2% 0
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 25,0% 0
tháng 8/2025 28 28 96,4% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 56 56 83,9% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 10 10 70,0% 0
tháng 3/2026 28 28 78,6% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 18 18 83,3% 0
tháng 7/2026 17 16 93,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…