WN2802

WN2802 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Washington. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12928▼ 3,4%
Tháng 23221▼ 34,4%
Tháng 32730▲ 11,1%
Tháng 42816▼ 42,9%
Tháng 53113▼ 58,1%
Tháng 63016▼ 46,7%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208141▼ 32,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%84,6%▲ 20,3%
Tháng 221,9%85,0%▲ 288,5%
Tháng 370,4%60,0%▼ 14,7%
Tháng 496,4%81,3%▼ 15,7%
Tháng 593,6%92,3%▼ 1,3%
Tháng 666,7%62,5%▼ 6,3%
Tháng 774,2%52,9%▼ 28,6%
Tháng 857,1%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%74,1%▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 551
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DCA86 56,0%
  2. BNA–PHL61 68,9%
  3. OGG–HNL58 96,6%
  4. BWI–SJU51 66,7%
  5. DAL–LGA47 88,6%
  6. STL–SAT46 84,8%
  7. HOU–STL33 57,6%
  8. IND–DEN31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 880 24,9 phút 56,0% 86
BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.084 11,9 phút 68,9% 61
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 -1,0 phút 96,6% 58
BWI SJU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.525 21,6 phút 66,7% 51
DAL LGA Sân bay Dallas Love – Sân bay LaGuardia 2.219 4,7 phút 88,6% 47
STL SAT Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế San Antonio 1.266 4,7 phút 84,8% 46
HOU STL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.108 24,6 phút 57,6% 33
IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver 1.568 1,0 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 81,1% 0
tháng 11/2024 15 15 93,3% 0
tháng 12/2024 25 25 68,0% 0
tháng 1/2025 29 27 70,4% 2
tháng 2/2025 32 32 21,9% 0
tháng 3/2025 27 27 70,4% 0
tháng 4/2025 28 28 96,4% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 28 28 57,1% 0
tháng 9/2025 26 26 76,9% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 21 20 80,0% 1
tháng 1/2026 28 26 84,6% 2
tháng 2/2026 21 20 85,0% 1
tháng 3/2026 30 30 60,0% 0
tháng 4/2026 16 16 81,3% 0
tháng 5/2026 13 13 92,3% 0
tháng 6/2026 16 16 62,5% 0
tháng 7/2026 17 17 52,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…