WN2622

WN2622 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1452▲ 1.200,0%
Tháng 2235▲ 1.650,0%
Tháng 326260,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63019▼ 36,7%
Tháng 73019▼ 36,7%
Tháng 842––
Tháng 944––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)152211▲ 38,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%82,0%▼ 18,0%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 369,2%42,3%▼ 38,9%
Tháng 493,3%85,7%▼ 8,2%
Tháng 576,7%74,2%▼ 3,2%
Tháng 643,3%89,5%▲ 106,5%
Tháng 760,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 854,8%––
Tháng 977,3%––
Tháng 1069,6%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%79,9%▲ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 553
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DAL60 51,7%
  2. TPA–RDU58 81,0%
  3. MDW–DTW42 90,2%
  4. DEN–SAN42 73,8%
  5. HOU–ATL34 94,1%
  6. STL–SRQ33 72,7%
  7. LAS–SEA33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 42 42 54,8% 0
tháng 9/2025 44 44 77,3% 0
tháng 10/2025 23 23 69,6% 0
tháng 11/2025 20 18 72,2% 2
tháng 12/2025 27 27 74,1% 0
tháng 1/2026 52 50 82,0% 2
tháng 2/2026 35 35 85,7% 0
tháng 3/2026 26 26 42,3% 0
tháng 4/2026 29 28 85,7% 1
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 19 19 89,5% 0
tháng 7/2026 19 19 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…