1.456 km · Nội địa

Sarasota Bradenton (SRQ) – Lambert-St. Louis (STL)

Tháng 7/2026 có 68 chuyến bay khai thác giữa Sarasota Bradenton và Lambert-St. Louis, tính cả hai chiều; 58,8% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 16063▲ 5,0%
Tháng 26056▼ 6,7%
Tháng 37968▼ 13,9%
Tháng 47068▼ 2,9%
Tháng 572720,0%
Tháng 67668▼ 10,5%
Tháng 77568▼ 9,3%
Tháng 826––
Tháng 916––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1164––
Tháng 1266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)492463▼ 5,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%93,7%▲ 4,1%
Tháng 285,0%91,1%▲ 7,2%
Tháng 383,5%64,7%▼ 22,5%
Tháng 477,1%75,0%▼ 2,7%
Tháng 580,6%77,8%▼ 3,5%
Tháng 678,9%58,8%▼ 25,5%
Tháng 774,7%58,8%▼ 21,3%
Tháng 880,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,2%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%74,3%▼ 8,8%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

Theo chiều bay

SRQ → STL

Chuyến theo lịch
667
Chuyến khai thác
660
Bị huỷ
7 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
83,6%

STL → SRQ

Chuyến theo lịch
669
Chuyến khai thác
662
Bị huỷ
7 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
75,8%

SRQ → STL và STL → SRQ tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Southwest Airlines WN 1.336 100,0% 79,7% 14

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận1.336SRQ–STL

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 10 · 10 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 176 · 176 chuyến ghi nhận · 175 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 123 · 123 chuyến ghi nhận · 123 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 130 · 130 chuyến ghi nhận · 130 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 108 · 108 chuyến ghi nhận · 107 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 102 · 102 chuyến ghi nhận · 101 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 64 · 64 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 46 · 46 chuyến ghi nhận · 46 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 93 · 93 chuyến ghi nhận · 92 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 69 · 69 chuyến ghi nhận · 69 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 137 · 137 chuyến ghi nhận · 133 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—175176
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123123
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—130130
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107108
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101102
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6264
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112114
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133137
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 chuyến ghi nhận · 159 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 158 chuyến ghi nhận · 158 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 171 chuyến ghi nhận · 171 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 chuyến ghi nhận · 168 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 79,1% · 298 chuyến ghi nhận · 296 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 73,9% · 214 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 chuyến ghi nhận · 159 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 158 chuyến ghi nhận · 158 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 171 chuyến ghi nhận · 171 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 chuyến ghi nhận · 168 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 12,0 phút · 298 chuyến ghi nhận · 296 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 18,9 phút · 214 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 168 · 168 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 159 · 159 chuyến ghi nhận · 159 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 158 · 158 chuyến ghi nhận · 158 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 171 · 171 chuyến ghi nhận · 171 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 168 · 168 chuyến ghi nhận · 168 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 298 · 298 chuyến ghi nhận · 296 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 214 · 214 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—163168
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—159159
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—158158
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—171171
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—168168
Thứ Bảy79,1%12,0 phút296298
Chủ Nhật73,9%18,9 phút207214

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 126 · 126 chuyến ghi nhận · 123 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 150 · 150 chuyến ghi nhận · 147 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 138 · 138 chuyến ghi nhận · 138 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 144 · 144 chuyến ghi nhận · 144 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 144 · 144 chuyến ghi nhận · 144 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 144 · 144 chuyến ghi nhận · 143 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 121 · 121 chuyến ghi nhận · 121 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 123 · 123 chuyến ghi nhận · 122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—123126
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—116116
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—147150
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—138138
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—144144
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—144144
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—143144
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8288
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—121121
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—122123

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 1.054
  • Trễ trên 15 phút 20,1% 268
  • Bị huỷ 1,0% 14
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

18
18 trong 18
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
WN4460 STL → SRQ 115 80,5%
WN1761 SRQ → STL 113 96,4%
WN2706 STL → SRQ 63 81,0%
WN4606 SRQ → STL 60 81,7%
WN3737 SRQ → STL 58 94,8%
WN462 STL → SRQ 56 78,6%
WN1304 SRQ → STL 50 84,0%
WN3880 SRQ → STL 50 40,0%
WN451 STL → SRQ 50 64,0%
WN3669 STL → SRQ 47 87,0%
WN4418 SRQ → STL 46 95,7%
WN4913 STL → SRQ 42 66,7%
WN2884 STL → SRQ 34 67,7%
WN1661 SRQ → STL 33 93,9%
WN2622 STL → SRQ 33 72,7%
WN3753 STL → SRQ 33 59,4%
WN4531 SRQ → STL 33 81,3%
WN1225 STL → SRQ 32 65,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 68 −9,3% 0 58,8%
tháng 6/2026 68 −10,5% 0 58,8%
tháng 5/2026 72 +0,0% 0 77,8%
tháng 4/2026 68 −2,9% 0 75,0%
tháng 3/2026 68 −13,9% 2 64,7%
tháng 2/2026 56 −6,7% 0 91,1%
tháng 1/2026 63 +5,0% 1 93,7%
tháng 12/2025 66 +17,9% 0 83,3%
tháng 11/2025 64 +12,3% 0 92,2%
tháng 10/2025 60 +172,7% 0 73,3%
tháng 9/2025 16 0 100,0%
tháng 8/2025 26 0 80,8%
tháng 7/2025 75 1 74,7%
tháng 6/2025 76 0 78,9%
tháng 5/2025 72 0 80,6%
tháng 4/2025 70 0 77,1%
tháng 3/2025 79 1 83,5%
tháng 2/2025 60 0 85,0%
tháng 1/2025 60 2 90,0%
tháng 12/2024 56 1 83,9%
tháng 11/2024 57 0 91,2%
tháng 10/2024 22 6 90,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…