WN2578
WN2578 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Manchester – Baltimore. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 674 chuyến
- Chậm trung bình17,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 27,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 38 | 30 | ▼ 21,1% |
| Tháng 4 | 38 | 30 | ▼ 21,1% |
| Tháng 5 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 43 | 31 | ▼ 27,9% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 38 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 203 | ▼ 21,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 67,9% | ▼ 18,0% |
| Tháng 2 | 88,5% | 66,7% | ▼ 24,6% |
| Tháng 3 | 63,2% | 73,3% | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 68,4% | 73,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 71,8% | 64,5% | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 41,9% | 100,0% | ▲ 138,9% |
| Tháng 7 | 30,2% | 96,8% | ▲ 220,1% |
| Tháng 8 | 67,6% | – | – |
| Tháng 9 | 79,4% | – | – |
| Tháng 10 | 92,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,7% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,8% | 77,5% | ▲ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 670
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MHT BWI Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 606 | 15,5 phút | 70,7% | 58 |
| MCI PHX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.677 | 1,3 phút | 98,3% | 58 |
| SDF MCO Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Orlando | 1.158 | 21,0 phút | 73,5% | 49 |
| BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.549 | 16,1 phút | 68,9% | 47 |
| MDW OAK Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Oakland | 2.961 | 10,5 phút | 76,1% | 46 |
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | 35,9 phút | 40,9% | 44 |
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 49,0 phút | 27,9% | 43 |
| DEN ONT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ontario | 1.316 | 30,6 phút | 52,8% | 36 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 11,5 phút | 73,5% | 34 |
| MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.881 | 19,4 phút | 59,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 43 | 43 | 41,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 30,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |