WN2523
WN2523 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Raleigh. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 681 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 2 | 28 | 9 | ▼ 67,9% |
| Tháng 3 | 35 | 24 | ▼ 31,4% |
| Tháng 4 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 281 | 166 | ▼ 40,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 81,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 80,0% | 69,6% | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 79,4% | 93,1% | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 63,9% | 90,3% | ▲ 41,4% |
| Tháng 6 | 71,4% | 96,7% | ▲ 35,3% |
| Tháng 7 | 65,0% | 93,6% | ▲ 43,9% |
| Tháng 8 | 83,7% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 27,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,6% | 89,3% | ▲ 18,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 675
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL RDU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.072 | 5,3 phút | 80,4% | 92 |
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 20,7 phút | 64,8% | 71 |
| LIH OAK Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Oakland | 3.950 | -4,5 phút | 94,8% | 58 |
| KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu | 263 | -1,2 phút | 91,4% | 58 |
| RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 572 | 3,3 phút | 93,0% | 57 |
| DEN MCO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Orlando | 2.486 | 16,2 phút | 72,1% | 46 |
| MEM BWI Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.265 | 28,3 phút | 48,8% | 42 |
| LAS MEM Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Memphis | 2.274 | 10,0 phút | 77,1% | 35 |
| PHX CLE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 2.790 | 20,5 phút | 72,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 65,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 27,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 21 | 61,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |