WN2522

WN2522 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12713▼ 51,9%
Tháng 2249▼ 62,5%
Tháng 33028▼ 6,7%
Tháng 41930▲ 57,9%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72531▲ 24,0%
Tháng 838––
Tháng 938––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168172▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 291,7%66,7%▼ 27,3%
Tháng 363,3%42,9%▼ 32,3%
Tháng 452,6%86,2%▲ 63,8%
Tháng 588,2%93,6%▲ 6,0%
Tháng 676,9%100,0%▲ 30,0%
Tháng 764,0%93,6%▲ 46,2%
Tháng 855,3%––
Tháng 968,4%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%83,3%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 579
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–AUS109 86,1%
  2. KOA–HNL57 98,2%
  3. MAF–DEN57 96,5%
  4. LAX–LAS45 68,9%
  5. DEN–MCO42 64,3%
  6. HNL–OGG40 90,0%
  7. LAS–DAL33 57,6%
  8. BWI–SJU33 39,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 5,3 phút 86,1% 109
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -5,2 phút 98,2% 57
MAF DEN Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Denver 908 1,5 phút 96,5% 57
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 16,2 phút 68,9% 45
DEN MCO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Orlando 2.486 13,4 phút 64,3% 42
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 4,4 phút 90,0% 40
LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love 1.714 20,6 phút 57,6% 33
BWI SJU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.525 41,4 phút 39,4% 33
BHM TPA Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Tampa 740 12,7 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 42,9% 0
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 27 27 88,9% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 30 30 63,3% 0
tháng 4/2025 19 19 52,6% 0
tháng 5/2025 17 17 88,2% 0
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 25 25 64,0% 0
tháng 8/2025 38 38 55,3% 0
tháng 9/2025 38 38 68,4% 0
tháng 10/2025 60 60 80,0% 0
tháng 11/2025 22 22 95,5% 0
tháng 12/2025 17 17 76,5% 0
tháng 1/2026 13 13 100,0% 0
tháng 2/2026 9 9 66,7% 0
tháng 3/2026 28 28 42,9% 0
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…