WN2433

WN2433 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Bozeman. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13021▼ 30,0%
Tháng 2269▼ 65,4%
Tháng 33622▼ 38,9%
Tháng 43252▲ 62,5%
Tháng 53362▲ 87,9%
Tháng 64464▲ 45,5%
Tháng 75066▲ 32,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251296▲ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%90,5%▲ 13,1%
Tháng 273,1%100,0%▲ 36,8%
Tháng 372,2%63,6%▼ 11,9%
Tháng 481,3%90,4%▲ 11,2%
Tháng 554,6%91,9%▲ 68,5%
Tháng 686,4%60,9%▼ 29,4%
Tháng 786,0%87,7%▲ 2,0%
Tháng 846,7%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1095,4%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1248,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%83,6%▲ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 740
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–BZN92 70,7%
  2. HRL–AUS58 96,6%
  3. BNA–PHX57 59,7%
  4. MDW–LAX49 89,8%
  5. DEN–BWI47 53,2%
  6. MDW–STL42 85,7%
  7. BWI–BNA42 69,1%
  8. DCA–MDW36 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 14 14 78,6% 0
tháng 12/2024 25 25 60,0% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 36 36 72,2% 0
tháng 4/2025 32 32 81,3% 0
tháng 5/2025 33 33 54,6% 0
tháng 6/2025 44 44 86,4% 0
tháng 7/2025 50 50 86,0% 0
tháng 8/2025 31 30 46,7% 1
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 43 43 95,4% 0
tháng 11/2025 18 18 66,7% 0
tháng 12/2025 27 27 48,2% 0
tháng 1/2026 21 21 90,5% 0
tháng 2/2026 9 9 100,0% 0
tháng 3/2026 22 22 63,6% 0
tháng 4/2026 52 52 90,4% 0
tháng 5/2026 62 62 91,9% 0
tháng 6/2026 64 64 60,9% 0
tháng 7/2026 66 65 87,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…