WN2398

WN2398 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – El Paso. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12926▼ 10,3%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 33038▲ 26,7%
Tháng 46224▼ 61,3%
Tháng 56325▼ 60,3%
Tháng 63823▼ 39,5%
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)278185▼ 33,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%92,3%▲ 3,4%
Tháng 2100,0%78,3%▼ 21,7%
Tháng 396,7%75,7%▼ 21,7%
Tháng 488,7%87,5%▼ 1,4%
Tháng 584,1%40,0%▼ 52,5%
Tháng 689,2%78,3%▼ 12,3%
Tháng 7100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 877,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,6%76,7%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 682
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–ELP111 96,4%
  2. LGB–PHX104 89,3%
  3. DCA–STL63 83,6%
  4. AUS–LAS57 82,5%
  5. BNA–CLT40 57,5%
  6. COS–DEN34 73,5%
  7. CMH–FLL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 76,9% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 29 28 89,3% 1
tháng 2/2025 26 26 100,0% 0
tháng 3/2025 30 30 96,7% 0
tháng 4/2025 62 62 88,7% 0
tháng 5/2025 63 63 84,1% 0
tháng 6/2025 38 37 89,2% 1
tháng 7/2025 30 30 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 30 28 82,1% 2
tháng 12/2025 33 33 84,9% 0
tháng 1/2026 26 26 92,3% 0
tháng 2/2026 23 23 78,3% 0
tháng 3/2026 38 37 75,7% 1
tháng 4/2026 24 24 87,5% 0
tháng 5/2026 25 25 40,0% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 26 26 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…