WN2374
WN2374 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Washington – St Louis. Trong 823 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 823 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202659▼ 20,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 33 | 58 | ▲ 75,8% |
| Tháng 5 | 34 | 67 | ▲ 97,1% |
| Tháng 6 | 70 | 59 | ▼ 15,7% |
| Tháng 7 | 74 | 59 | ▼ 20,3% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 294 | 318 | ▲ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,4% | 80,8% | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 81,5% | 68,2% | ▼ 16,3% |
| Tháng 3 | 72,0% | 91,7% | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 78,8% | 82,8% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 94,1% | 79,1% | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 52,9% | 64,4% | ▲ 21,9% |
| Tháng 7 | 67,6% | 76,3% | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,2% | 77,6% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 817
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 70 | 70 | 52,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 74 | 74 | 67,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 68,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 67 | 67 | 79,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 64,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |