WN235
WN235 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Chicago. Trong 828 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 828 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202658▲ 93,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 39 | 40 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 44 | 43 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 7 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 229 | 290 | ▲ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 80,7% | ▼ 13,1% |
| Tháng 2 | 88,5% | 80,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 93,6% | 67,7% | ▼ 27,6% |
| Tháng 4 | 89,7% | 75,0% | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 88,6% | 53,5% | ▼ 39,7% |
| Tháng 6 | 64,5% | 44,1% | ▼ 31,7% |
| Tháng 7 | 56,7% | 54,6% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 46,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 74,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,1% | 65,2% | ▼ 20,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 822
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 55 | 90,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 46,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 43 | 43 | 53,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 44,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 55 | 54,6% | 3 |