WN2346
WN2346 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Dallas. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 589 chuyến
- Chậm trung bình15,2 phút
- Tháng 7/202626▼ 29,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 34 | 37 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 24 | 32 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 28 | 9 | ▼ 67,9% |
| Tháng 5 | 22 | 5 | ▼ 77,3% |
| Tháng 6 | 32 | 23 | ▼ 28,1% |
| Tháng 7 | 37 | 26 | ▼ 29,7% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 162 | ▼ 21,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 74,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 79,4% | 64,9% | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 70,8% | 68,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 82,1% | 66,7% | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 54,6% | 100,0% | ▲ 83,3% |
| Tháng 6 | 62,5% | 95,7% | ▲ 53,0% |
| Tháng 7 | 70,3% | 96,2% | ▲ 36,8% |
| Tháng 8 | 90,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 46,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,2% | 80,9% | ▲ 15,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 585
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI DAL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay Dallas Love | 1.942 | 13,9 phút | 79,3% | 116 |
| MSY BNA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Nashville | 759 | 27,0 phút | 66,7% | 60 |
| MCO ALB Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Albany | 1.729 | 34,7 phút | 58,6% | 59 |
| STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 779 | 10,3 phút | 79,6% | 57 |
| ALB BNA Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Nashville | 1.326 | -0,5 phút | 96,0% | 50 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | -4,6 phút | 100,0% | 42 |
| MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.319 | 19,9 phút | 65,0% | 40 |
| DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville | 1.000 | 13,5 phút | 66,7% | 33 |
| DEN PVD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 2.789 | 23,5 phút | 46,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 64,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |