WN2339

WN2339 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11152▲ 372,7%
Tháng 21938▲ 100,0%
Tháng 3333▲ 1.000,0%
Tháng 43550▲ 42,9%
Tháng 54657▲ 23,9%
Tháng 63248▲ 50,0%
Tháng 73149▲ 58,1%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177327▲ 84,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 154,6%90,0%▲ 65,0%
Tháng 273,7%79,0%▲ 7,2%
Tháng 3100,0%78,8%▼ 21,2%
Tháng 4100,0%40,8%▼ 59,2%
Tháng 593,5%37,5%▼ 59,9%
Tháng 684,4%33,3%▼ 60,5%
Tháng 787,1%50,0%▼ 42,6%
Tháng 887,0%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1292,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%58,5%▼ 31,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 683
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHX76 81,6%
  2. AUS–LAS61 86,9%
  3. OAK–LAS56 96,4%
  4. DAL–PHX50 35,4%
  5. MAF–HOU47 93,5%
  6. SAN–DEN40 90,0%
  7. MDW–CLE34 97,1%
  8. LAS–SDF34 30,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 11 11 54,6% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 3 3 100,0% 0
tháng 4/2025 35 35 100,0% 0
tháng 5/2025 46 46 93,5% 0
tháng 6/2025 32 32 84,4% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 28 28 92,9% 0
tháng 1/2026 52 50 90,0% 2
tháng 2/2026 38 38 79,0% 0
tháng 3/2026 33 33 78,8% 0
tháng 4/2026 50 49 40,8% 1
tháng 5/2026 57 56 37,5% 1
tháng 6/2026 48 48 33,3% 0
tháng 7/2026 49 48 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…