WN2329

WN2329 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Chicago. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12535▲ 40,0%
Tháng 23033▲ 10,0%
Tháng 33739▲ 5,4%
Tháng 43948▲ 23,1%
Tháng 53953▲ 35,9%
Tháng 62832▲ 14,3%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224271▲ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%91,4%▲ 21,9%
Tháng 283,3%78,8%▼ 5,4%
Tháng 381,1%59,5%▼ 26,7%
Tháng 473,7%72,9%▼ 1,0%
Tháng 569,2%54,7%▼ 21,0%
Tháng 692,9%40,6%▼ 56,2%
Tháng 788,5%45,2%▼ 48,9%
Tháng 853,3%––
Tháng 940,0%––
Tháng 1091,3%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%63,3%▼ 21,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 673
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MDW71 81,2%
  2. DEN–BOS58 44,8%
  3. SAN–HNL57 43,9%
  4. LAS–MCI57 64,9%
  5. MCO–DAL51 92,2%
  6. DEN–SAN50 52,0%
  7. SJC–SNA47 97,9%
  8. DAL–LAS41 72,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL MDW Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.277 14,1 phút 81,2% 71
DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan 2.816 37,9 phút 44,8% 58
SAN HNL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Honolulu 4.201 26,6 phút 43,9% 57
LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City 1.829 18,7 phút 64,9% 57
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 -0,1 phút 92,2% 51
DEN SAN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Diego 1.371 28,7 phút 52,0% 50
SJC SNA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay John Wayne 550 -3,0 phút 97,9% 47
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 17,4 phút 72,5% 41
MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.269 27,5 phút 58,1% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 16 15 73,3% 1
tháng 12/2024 13 13 53,9% 0
tháng 1/2025 25 24 75,0% 1
tháng 2/2025 30 30 83,3% 0
tháng 3/2025 37 37 81,1% 0
tháng 4/2025 39 38 73,7% 1
tháng 5/2025 39 39 69,2% 0
tháng 6/2025 28 28 92,9% 0
tháng 7/2025 26 26 88,5% 0
tháng 8/2025 30 30 53,3% 0
tháng 9/2025 30 30 40,0% 0
tháng 10/2025 23 23 91,3% 0
tháng 11/2025 26 25 68,0% 1
tháng 12/2025 29 29 51,7% 0
tháng 1/2026 35 35 91,4% 0
tháng 2/2026 33 33 78,8% 0
tháng 3/2026 39 37 59,5% 2
tháng 4/2026 48 48 72,9% 0
tháng 5/2026 53 53 54,7% 0
tháng 6/2026 32 32 40,6% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…