WN2325
WN2325 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Jose. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 715 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202668▲ 151,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 2 | 13 | 43 | ▲ 230,8% |
| Tháng 3 | 29 | 33 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 27 | 68 | ▲ 151,9% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 303 | ▲ 74,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 86,8% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 84,6% | 69,8% | ▼ 17,5% |
| Tháng 3 | 89,7% | 75,8% | ▼ 15,5% |
| Tháng 4 | 77,8% | 66,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 84,6% | 25,8% | ▼ 69,5% |
| Tháng 6 | 76,0% | 89,8% | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 80,0% | 73,5% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 59,0% | – | – |
| Tháng 10 | 39,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,3% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 69,7% | ▼ 15,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 709
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 37 | 36 | 50,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 39,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 69,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 25,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 68 | 68 | 73,5% | 0 |