WN2318

WN2318 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Savannah. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12646▲ 76,9%
Tháng 21329▲ 123,1%
Tháng 32932▲ 10,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62645▲ 73,1%
Tháng 72750▲ 85,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182263▲ 44,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%71,7%▼ 13,9%
Tháng 292,3%72,4%▼ 21,6%
Tháng 382,1%90,3%▲ 10,0%
Tháng 490,0%96,6%▲ 7,3%
Tháng 587,1%96,8%▲ 11,1%
Tháng 688,5%60,0%▼ 32,2%
Tháng 781,5%72,0%▼ 11,6%
Tháng 870,0%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%80,0%▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 673
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–SAV59 81,4%
  2. SFO–MDW58 96,6%
  3. PNS–DAL58 91,4%
  4. DAL–ORD52 87,8%
  5. BWI–BNA52 82,7%
  6. PSP–SMF42 78,6%
  7. LAS–PSP42 54,8%
  8. AUS–TPA42 69,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 26 24 83,3% 2
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 29 28 82,1% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 30 30 70,0% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 22 22 50,0% 0
tháng 11/2025 34 34 76,5% 0
tháng 12/2025 42 41 82,9% 1
tháng 1/2026 46 46 71,7% 0
tháng 2/2026 29 29 72,4% 0
tháng 3/2026 32 31 90,3% 1
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 45 45 60,0% 0
tháng 7/2026 50 50 72,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…