WN2287
WN2287 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Nashville. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 652 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202618▼ 47,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 35 | 22 | ▼ 37,1% |
| Tháng 5 | 37 | 23 | ▼ 37,8% |
| Tháng 6 | 36 | 16 | ▼ 55,6% |
| Tháng 7 | 34 | 18 | ▼ 47,1% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 167 | ▼ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 76,7% | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 94,4% | 81,5% | ▼ 13,7% |
| Tháng 3 | 80,0% | 96,7% | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 88,6% | 50,0% | ▼ 43,5% |
| Tháng 5 | 51,4% | 56,5% | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 75,0% | 81,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 76,5% | 100,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 8 | 82,1% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,1% | 77,5% | ▼ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 650
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville | 993 | 5,9 phút | 89,5% | 96 |
| MCO ORF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.055 | 9,7 phút | 82,5% | 63 |
| SAT SAN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế San Diego | 1.814 | 15,9 phút | 73,3% | 60 |
| LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.995 | 9,0 phút | 84,9% | 53 |
| LAX DAL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Dallas Love | 2.002 | 6,5 phút | 88,0% | 50 |
| HOU ABQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.221 | 29,3 phút | 43,6% | 39 |
| ORF BWI Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 257 | 11,9 phút | 68,6% | 35 |
| CHS BNA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Nashville | 706 | -1,5 phút | 96,9% | 33 |
| BWI RSW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.483 | 14,2 phút | 78,8% | 33 |
| BNA SAV Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 672 | 26,9 phút | 58,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 51,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |