WN2254

WN2254 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Austin. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 3830▲ 275,0%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 65522▼ 60,0%
Tháng 75524▼ 56,4%
Tháng 818––
Tháng 913––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)250193▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%96,8%▲ 0,5%
Tháng 280,8%92,0%▲ 13,9%
Tháng 3100,0%79,3%▼ 20,7%
Tháng 466,7%63,3%▼ 5,0%
Tháng 560,0%83,9%▲ 39,8%
Tháng 650,9%18,2%▼ 64,3%
Tháng 743,6%37,5%▼ 14,1%
Tháng 866,7%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%67,3%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 639
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–AUS91 90,0%
  2. STL–DEN64 82,8%
  3. HNL–KOA58 70,7%
  4. BOI–PHX58 75,9%
  5. LAS–SLC55 92,7%
  6. MIA–MCI44 65,9%
  7. PHX–PDX41 24,4%
  8. MTJ–DEN32 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT AUS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.923 4,3 phút 90,0% 91
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 7,5 phút 82,8% 64
HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona 263 13,7 phút 70,7% 58
BOI PHX Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.184 17,3 phút 75,9% 58
LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 592 3,2 phút 92,7% 55
MIA MCI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Kansas City 2.015 26,6 phút 65,9% 44
PHX PDX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Portland 1.625 36,9 phút 24,4% 41
MTJ DEN Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Denver 316 23,7 phút 83,9% 32
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 12,1 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 28 27 96,3% 1
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 8 8 100,0% 0
tháng 4/2025 33 33 66,7% 0
tháng 5/2025 45 45 60,0% 0
tháng 6/2025 55 55 50,9% 0
tháng 7/2025 55 55 43,6% 0
tháng 8/2025 18 18 66,7% 0
tháng 9/2025 13 13 76,9% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 25 25 92,0% 0
tháng 3/2026 30 29 79,3% 1
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 22 22 18,2% 0
tháng 7/2026 24 24 37,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…