WN2252

WN2252 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Fort Lauderdale. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1731▲ 342,9%
Tháng 2421▲ 425,0%
Tháng 33930▼ 23,1%
Tháng 44127▼ 34,1%
Tháng 53927▼ 30,8%
Tháng 6623▲ 283,3%
Tháng 7122▲ 2.100,0%
Tháng 830––
Tháng 934––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)137181▲ 32,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%90,3%▲ 8,4%
Tháng 250,0%90,5%▲ 81,0%
Tháng 376,3%62,1%▼ 18,7%
Tháng 487,8%92,3%▲ 5,1%
Tháng 587,2%100,0%▲ 14,7%
Tháng 683,3%47,8%▼ 42,6%
Tháng 7100,0%19,1%▼ 81,0%
Tháng 873,3%––
Tháng 967,7%––
Tháng 1065,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%71,7%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 554
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–FLL58 84,5%
  2. HNL–KOA50 98,0%
  3. ALB–DEN41 27,5%
  4. SMF–DAL35 91,2%
  5. PIT–MCO33 78,1%
  6. OMA–DEN33 93,9%
  7. MSY–MCO33 62,5%
  8. DAL–MEM32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.881 4,5 phút 84,5% 58
HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona 263 -3,3 phút 98,0% 50
ALB DEN Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Denver 2.584 42,7 phút 27,5% 41
SMF DAL Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Dallas Love 2.317 5,3 phút 91,2% 35
PIT MCO Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Orlando 1.345 13,5 phút 78,1% 33
OMA DEN Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Denver 758 -1,4 phút 93,9% 33
MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando 886 20,7 phút 62,5% 33
DAL MEM Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Memphis 679 6,8 phút 84,4% 32
BWI HOU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay William P. Hobby 2.003 18,8 phút 62,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 87,0% 0
tháng 11/2024 14 14 92,9% 0
tháng 12/2024 26 26 65,4% 0
tháng 1/2025 7 6 83,3% 1
tháng 2/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 39 38 76,3% 1
tháng 4/2025 41 41 87,8% 0
tháng 5/2025 39 39 87,2% 0
tháng 6/2025 6 6 83,3% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 34 34 67,7% 0
tháng 10/2025 60 60 65,0% 0
tháng 11/2025 35 33 84,9% 2
tháng 12/2025 21 21 90,5% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 21 21 90,5% 0
tháng 3/2026 30 29 62,1% 1
tháng 4/2026 27 26 92,3% 1
tháng 5/2026 27 27 100,0% 0
tháng 6/2026 23 23 47,8% 0
tháng 7/2026 22 21 19,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…