WN2216

WN2216 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Indianapolis. Trong 560 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▲ 366,7%
Tháng 2817▲ 112,5%
Tháng 33329▼ 12,1%
Tháng 44133▼ 19,5%
Tháng 54636▼ 21,7%
Tháng 63122▼ 29,0%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 826––
Tháng 925––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193174▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 133,3%83,3%▲ 150,0%
Tháng 285,7%93,8%▲ 9,4%
Tháng 369,7%64,3%▼ 7,8%
Tháng 468,3%48,5%▼ 29,0%
Tháng 571,7%44,4%▼ 38,1%
Tháng 654,8%66,7%▲ 21,6%
Tháng 754,8%87,0%▲ 58,6%
Tháng 873,1%––
Tháng 972,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,6%69,7%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 553
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–IND64 68,8%
  2. LAX–AUS60 50,0%
  3. SMF–SAN50 46,0%
  4. LGB–MDW42 97,6%
  5. MDW–LGA40 57,5%
  6. SAN–FAT33 63,6%
  7. BWI–BOS32 68,8%
  8. SAT–PHX31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX IND Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.390 20,7 phút 68,8% 64
LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.995 27,5 phút 50,0% 60
SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego 773 32,9 phút 46,0% 50
LGB MDW Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.797 0,5 phút 97,6% 42
MDW LGA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay LaGuardia 1.164 26,9 phút 57,5% 40
SAN FAT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 505 14,8 phút 63,6% 33
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 24,6 phút 68,8% 32
SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.354 -1,3 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 84,2% 1
tháng 11/2024 18 18 94,4% 0
tháng 12/2024 12 12 83,3% 0
tháng 1/2025 3 3 33,3% 0
tháng 2/2025 8 7 85,7% 1
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 41 41 68,3% 0
tháng 5/2025 46 46 71,7% 0
tháng 6/2025 31 31 54,8% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 26 26 73,1% 0
tháng 9/2025 25 25 72,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 14 12 83,3% 2
tháng 2/2026 17 16 93,8% 1
tháng 3/2026 29 28 64,3% 1
tháng 4/2026 33 33 48,5% 0
tháng 5/2026 36 36 44,4% 0
tháng 6/2026 22 21 66,7% 1
tháng 7/2026 23 23 87,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…