WN2166

WN2166 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Honolulu. Trong 569 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▲ 400,0%
Tháng 2819▲ 137,5%
Tháng 32722▼ 18,5%
Tháng 43921▼ 46,2%
Tháng 54223▼ 45,2%
Tháng 628280,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 823––
Tháng 922––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174159▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 287,5%94,7%▲ 8,3%
Tháng 3100,0%63,6%▼ 36,4%
Tháng 494,9%85,7%▼ 9,7%
Tháng 588,1%95,7%▲ 8,6%
Tháng 678,6%82,1%▲ 4,5%
Tháng 769,2%90,3%▲ 30,5%
Tháng 882,6%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1070,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,5%––
Tháng 1265,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%84,6%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 567
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–HNL50 98,0%
  2. ALB–BWI45 75,6%
  3. DAL–ELP42 85,7%
  4. DEN–HOU40 92,5%
  5. LAS–SNA39 87,2%
  6. DAL–MKE34 73,5%
  7. OGG–HNL33 100,0%
  8. DEN–BZN30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -6,2 phút 98,0% 50
ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 464 10,6 phút 75,6% 45
DAL ELP Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế El Paso 902 9,2 phút 85,7% 42
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 -0,8 phút 92,5% 40
LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne 365 2,8 phút 87,2% 39
DAL MKE Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.369 18,5 phút 73,5% 34
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 -4,0 phút 100,0% 33
DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 844 3,1 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 23 22 77,3% 1
tháng 12/2024 21 21 81,0% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 4/2025 39 39 94,9% 0
tháng 5/2025 42 42 88,1% 0
tháng 6/2025 28 28 78,6% 0
tháng 7/2025 27 26 69,2% 1
tháng 8/2025 23 23 82,6% 0
tháng 9/2025 22 22 86,4% 0
tháng 10/2025 51 51 70,6% 0
tháng 11/2025 41 41 80,5% 0
tháng 12/2025 35 35 65,7% 0
tháng 1/2026 15 15 80,0% 0
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 22 22 63,6% 0
tháng 4/2026 21 21 85,7% 0
tháng 5/2026 23 23 95,7% 0
tháng 6/2026 28 28 82,1% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…