WN2119

WN2119 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New York. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15341▼ 22,6%
Tháng 234340,0%
Tháng 35232▼ 38,5%
Tháng 43530▼ 14,3%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 63930▼ 23,1%
Tháng 73831▼ 18,4%
Tháng 825––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)280229▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%79,4%▼ 8,5%
Tháng 294,1%79,4%▼ 15,6%
Tháng 375,0%90,6%▲ 20,8%
Tháng 491,4%80,0%▼ 12,5%
Tháng 579,3%61,3%▼ 22,7%
Tháng 694,7%56,7%▼ 40,2%
Tháng 792,1%77,4%▼ 15,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1152,8%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%75,0%▼ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 710
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–LGA64 43,6%
  2. BWI–MYR58 69,0%
  3. IND–DEN57 66,7%
  4. OAK–SNA51 92,0%
  5. DAL–MAF50 92,0%
  6. GSP–BWI47 93,0%
  7. LAS–PHX42 97,6%
  8. DAL–ATL42 95,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 23 23 91,3% 0
tháng 12/2024 24 24 79,2% 0
tháng 1/2025 53 53 86,8% 0
tháng 2/2025 34 34 94,1% 0
tháng 3/2025 52 52 75,0% 0
tháng 4/2025 35 35 91,4% 0
tháng 5/2025 29 29 79,3% 0
tháng 6/2025 39 38 94,7% 1
tháng 7/2025 38 38 92,1% 0
tháng 8/2025 25 25 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 18 18 77,8% 0
tháng 11/2025 38 36 52,8% 2
tháng 12/2025 45 44 59,1% 1
tháng 1/2026 41 34 79,4% 7
tháng 2/2026 34 34 79,4% 0
tháng 3/2026 32 32 90,6% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…