WN2098

WN2098 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Orlando. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11156▲ 409,1%
Tháng 21556▲ 273,3%
Tháng 32823▼ 17,9%
Tháng 43047▲ 56,7%
Tháng 53157▲ 83,9%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73035▲ 16,7%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175310▲ 77,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%85,7%▲ 17,8%
Tháng 286,7%87,5%▲ 1,0%
Tháng 378,6%77,3%▼ 1,7%
Tháng 470,0%100,0%▲ 42,9%
Tháng 558,1%93,0%▲ 60,1%
Tháng 646,7%52,8%▲ 13,1%
Tháng 760,0%77,1%▲ 28,6%
Tháng 861,5%––
Tháng 956,0%––
Tháng 1061,5%–đang tích luỹ
Tháng 1196,2%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,5%81,9%▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 679
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIT–MCO60 50,0%
  2. CVG–MDW59 87,9%
  3. LIH–OGG58 87,9%
  4. LBB–DEN58 98,3%
  5. LAS–LIH58 86,2%
  6. BWI–DTW58 65,5%
  7. HRL–HOU57 66,7%
  8. LAS–BUR49 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PIT MCO Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Orlando 1.345 38,1 phút 50,0% 60
CVG MDW Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Chicago Midway 401 4,5 phút 87,9% 59
LIH OGG Sân bay Lihue – Sân bay Kahului 324 -0,8 phút 87,9% 58
LBB DEN Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay quốc tế Denver 734 -2,8 phút 98,3% 58
LAS LIH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Lihue 4.529 3,6 phút 86,2% 58
BWI DTW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Detroit 657 14,3 phút 65,5% 58
HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby 446 24,8 phút 66,7% 57
LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope 359 19,4 phút 62,5% 49
LAS MSY Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 2.409 12,7 phút 72,7% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 69,2% 0
tháng 12/2024 31 30 66,7% 1
tháng 1/2025 11 11 72,7% 0
tháng 2/2025 15 15 86,7% 0
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 26 26 61,5% 0
tháng 9/2025 26 25 56,0% 1
tháng 10/2025 26 26 61,5% 0
tháng 11/2025 27 26 96,2% 1
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 56 56 85,7% 0
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 23 22 77,3% 1
tháng 4/2026 47 47 100,0% 0
tháng 5/2026 57 57 93,0% 0
tháng 6/2026 36 36 52,8% 0
tháng 7/2026 35 35 77,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…