WN2094

WN2094 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Chicago. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 184▼ 50,0%
Tháng 21523▲ 53,3%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53050▲ 66,7%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73027▼ 10,0%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171212▲ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 280,0%95,7%▲ 19,6%
Tháng 389,3%56,7%▼ 36,5%
Tháng 486,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 586,7%50,0%▼ 42,3%
Tháng 670,0%79,3%▲ 13,3%
Tháng 763,3%44,4%▼ 29,8%
Tháng 868,3%––
Tháng 974,4%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%65,6%▼ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 600
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MDW63 66,1%
  2. MDW–SAT50 82,0%
  3. LAS–SNA50 70,0%
  4. ROC–MDW49 67,4%
  5. MCO–ROC49 65,3%
  6. SAT–TPA34 85,3%
  7. ONT–DEN33 87,9%
  8. MDW–SMF33 63,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 85,2% 0
tháng 11/2024 17 17 76,5% 0
tháng 12/2024 12 12 66,7% 0
tháng 1/2025 8 8 75,0% 0
tháng 2/2025 15 15 80,0% 0
tháng 3/2025 28 28 89,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 41 41 68,3% 0
tháng 9/2025 43 43 74,4% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 28 25 72,0% 3
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 23 23 95,7% 0
tháng 3/2026 31 30 56,7% 1
tháng 4/2026 48 48 83,3% 0
tháng 5/2026 50 50 50,0% 0
tháng 6/2026 29 29 79,3% 0
tháng 7/2026 27 27 44,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…