WN2041
WN2041 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Washington. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 663 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 7/202621▼ 53,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 33 | ▲ 560,0% |
| Tháng 2 | 2 | 28 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 3 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 4 | 33 | 39 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 41 | 24 | ▼ 41,5% |
| Tháng 7 | 45 | 21 | ▼ 53,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 216 | ▲ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 81,3% | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 0,0% | 64,3% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 70,4% | ▼ 29,6% |
| Tháng 4 | 97,0% | 97,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 79,4% | 88,6% | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 64,1% | 41,7% | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 76,7% | 40,0% | ▼ 47,9% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,6% | – | – |
| Tháng 12 | 66,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,9% | 69,1% | ▼ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 655
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu | 349 | 10,3 phút | 73,7% | 58 |
| MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.560 | 3,2 phút | 89,7% | 58 |
| CLT MDW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 940 | 7,1 phút | 86,0% | 57 |
| MCO MHT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay vùng Manchester-Boston | 1.840 | 7,3 phút | 86,0% | 50 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | 24,8 phút | 55,0% | 43 |
| MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.881 | 20,4 phút | 61,0% | 42 |
| HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona | 263 | -3,2 phút | 100,0% | 33 |
| HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.510 | 49,4 phút | 33,3% | 33 |
| SJC SNA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay John Wayne | 550 | -3,2 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 41 | 39 | 64,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 45 | 43 | 76,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 46 | 82,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 66,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 81,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 40,0% | 1 |