WN2041

WN2041 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Washington. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1533▲ 560,0%
Tháng 2228▲ 1.300,0%
Tháng 327270,0%
Tháng 43339▲ 18,2%
Tháng 53444▲ 29,4%
Tháng 64124▼ 41,5%
Tháng 74521▼ 53,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187216▲ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,3%▼ 18,8%
Tháng 20,0%64,3%–
Tháng 3100,0%70,4%▼ 29,6%
Tháng 497,0%97,4%▲ 0,5%
Tháng 579,4%88,6%▲ 11,6%
Tháng 664,1%41,7%▼ 35,0%
Tháng 776,7%40,0%▼ 47,9%
Tháng 867,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,9%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1266,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,9%69,1%▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 655
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL58 73,7%
  2. MSY–DCA58 89,7%
  3. CLT–MDW57 86,0%
  4. MCO–MHT50 86,0%
  5. LAS–SJC43 55,0%
  6. MDW–FLL42 61,0%
  7. HNL–KOA33 100,0%
  8. HOU–MDW33 33,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 10,3 phút 73,7% 58
MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.560 3,2 phút 89,7% 58
CLT MDW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Chicago Midway 940 7,1 phút 86,0% 57
MCO MHT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay vùng Manchester-Boston 1.840 7,3 phút 86,0% 50
LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose 620 24,8 phút 55,0% 43
MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.881 20,4 phút 61,0% 42
HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona 263 -3,2 phút 100,0% 33
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 49,4 phút 33,3% 33
SJC SNA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay John Wayne 550 -3,2 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 26 26 96,2% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 0,0% 0
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 4/2025 33 33 97,0% 0
tháng 5/2025 34 34 79,4% 0
tháng 6/2025 41 39 64,1% 2
tháng 7/2025 45 43 76,7% 2
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 32 32 96,9% 0
tháng 11/2025 48 46 82,6% 2
tháng 12/2025 59 59 66,1% 0
tháng 1/2026 33 32 81,3% 1
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 27 27 70,4% 0
tháng 4/2026 39 39 97,4% 0
tháng 5/2026 44 44 88,6% 0
tháng 6/2026 24 24 41,7% 0
tháng 7/2026 21 20 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…