WN2030

WN2030 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Las Vegas. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1178▼ 52,9%
Tháng 22711▼ 59,3%
Tháng 33328▼ 15,2%
Tháng 42839▲ 39,3%
Tháng 52645▲ 73,1%
Tháng 66031▼ 48,3%
Tháng 76431▼ 51,6%
Tháng 842––
Tháng 939––
Tháng 1069–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255193▼ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,3%100,0%▲ 77,8%
Tháng 284,6%54,6%▼ 35,5%
Tháng 369,7%75,0%▲ 7,6%
Tháng 488,9%68,4%▼ 23,0%
Tháng 592,3%71,1%▼ 23,0%
Tháng 670,0%64,5%▼ 7,8%
Tháng 768,8%58,1%▼ 15,5%
Tháng 890,5%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1068,1%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%70,2%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 742
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–LAS66 81,3%
  2. PNS–BNA50 61,2%
  3. OKC–BNA50 92,0%
  4. BUR–OAK49 95,8%
  5. HOU–MCI42 52,4%
  6. ELP–LAX42 57,1%
  7. MDW–ELP35 68,6%
  8. DEN–PNS32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid 587 3,3 phút 81,3% 66
PNS BNA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Nashville 630 13,7 phút 61,2% 50
OKC BNA Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Nashville 988 1,3 phút 92,0% 50
BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland 523 -3,4 phút 95,8% 49
HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City 1.075 28,4 phút 52,4% 42
ELP LAX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.148 20,9 phút 57,1% 42
MDW ELP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế El Paso 1.988 14,3 phút 68,6% 35
DEN PNS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pensacola 1.896 9,9 phút 78,1% 32
BNA MDW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Chicago Midway 636 11,6 phút 78,1% 32
CVG BWI Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 690 13,1 phút 73,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 48 48 75,0% 0
tháng 1/2025 17 16 56,3% 1
tháng 2/2025 27 26 84,6% 1
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 28 27 88,9% 1
tháng 5/2025 26 26 92,3% 0
tháng 6/2025 60 60 70,0% 0
tháng 7/2025 64 64 68,8% 0
tháng 8/2025 42 42 90,5% 0
tháng 9/2025 39 39 89,7% 0
tháng 10/2025 69 69 68,1% 0
tháng 11/2025 34 34 70,6% 0
tháng 12/2025 21 21 66,7% 0
tháng 1/2026 8 8 100,0% 0
tháng 2/2026 11 11 54,6% 0
tháng 3/2026 28 28 75,0% 0
tháng 4/2026 39 38 68,4% 1
tháng 5/2026 45 45 71,1% 0
tháng 6/2026 31 31 64,5% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…