WN2012

WN2012 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Tampa. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 42819▼ 32,1%
Tháng 53119▼ 38,7%
Tháng 63471▲ 108,8%
Tháng 73578▲ 122,9%
Tháng 853––
Tháng 956––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207277▲ 33,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%71,0%▼ 23,6%
Tháng 284,6%92,9%▲ 9,7%
Tháng 388,0%53,3%▼ 39,4%
Tháng 496,4%68,4%▼ 29,0%
Tháng 577,4%94,7%▲ 22,4%
Tháng 673,5%50,7%▼ 31,0%
Tháng 760,0%53,9%▼ 10,2%
Tháng 881,1%––
Tháng 996,4%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1259,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%69,3%▼ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 762
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–TPA114 88,6%
  2. CHS–DEN60 65,0%
  3. MDW–STL50 92,0%
  4. HOU–LBB50 62,0%
  5. LBB–LAS49 57,1%
  6. MDW–DEN46 87,0%
  7. CLE–MDW46 84,8%
  8. BOS–MDW46 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 28 28 92,9% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 25 25 88,0% 0
tháng 4/2025 28 28 96,4% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 34 34 73,5% 0
tháng 7/2025 35 35 60,0% 0
tháng 8/2025 53 53 81,1% 0
tháng 9/2025 56 56 96,4% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 31 30 66,7% 1
tháng 12/2025 33 32 59,4% 1
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 19 19 68,4% 0
tháng 5/2026 19 19 94,7% 0
tháng 6/2026 71 71 50,7% 0
tháng 7/2026 78 78 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…